TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Klammeraffe

danh từ giống đực
/ˈkla.mɐ.ˌʔa.fə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klammeraffen · sinh cách: des Klammeraffen

der Klammeraffe nghĩa là a còng, a móc.

Nghĩa của Klammeraffe

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục A còng, a móc.

Biến cách của Klammeraffe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Klammeraffedie Klammeraffen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klammeraffender Klammeraffen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klammeraffenden Klammeraffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Klammeraffendie Klammeraffen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klammeraffe

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spider monkey (Ateles); stapler (device which binds together sheets of paper); at sign (@)

Câu hỏi thường gặp

Klammeraffe nghĩa là gì?

Klammeraffe (danh từ) nghĩa là a còng, a móc.

Klammeraffe là der, die hay das?

Klammeraffe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Klammeraffe); số nhiều: die Klammeraffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.