TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Atlantik

/atˈlantɪk/ giọng máy của trình duyệt

Atlantik nghĩa là đại tây dương.

Nghĩa của Atlantik

Danh từ riêng

  1. Đại tây dương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Atlantik

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng the Atlantic Ocean

Câu hỏi thường gặp

Atlantik nghĩa là gì?

Atlantik (danh từ riêng) nghĩa là đại tây dương.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.