der Atlas
số nhiều: die Atlanten · sinh cách: des Atlas
der Atlas nghĩa là tập bản đồ, át-lát.
Nghĩa của Atlas
Danh từ · giống đực
- Tập bản đồ, át-lát.
Biến cách của Atlas (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Atlas | die Atlanten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Atlas | der Atlanten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Atlas | den Atlanten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Atlas | die Atlanten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ atlas (bound collection of maps); atlas (bound collection of tables, illustrations on any subject); atlas (figure of a man used as a column); atlas (uppermost vertebra of the neck); atlas satin
Câu hỏi thường gặp
Atlas nghĩa là gì?
Atlas (danh từ) nghĩa là tập bản đồ, át-lát.
Atlas là der, die hay das?
Atlas là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Atlas); số nhiều: die Atlanten.