atmen
atmen nghĩa là thở, hô hấp.
Nghĩa của atmen
Động từ
- Thở, hô hấp.
Chia động từ atmen
Hiện tại Präsens
- ich atme
- du atmest
- er/sie/es atmet
- wir atmen
- ihr atmet
- sie/Sie atmen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich atmete
- du atmetest
- er/sie/es atmete
- wir atmeten
- ihr atmetet
- sie/Sie atmeten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geatmet
- du hast geatmet
- er/sie/es hat geatmet
- wir haben geatmet
- ihr habt geatmet
- sie/Sie haben geatmet
Tương lai Futur I
- ich werde atmen
- du wirst atmen
- er/sie/es wird atmen
- wir werden atmen
- ihr werdet atmen
- sie/Sie werden atmen
Giả định I Konjunktiv I
- ich atme
- du atmest
- er/sie/es atme
- wir atmen
- ihr atmet
- sie/Sie atmen
Mệnh lệnh Imperativ
- atme! (du)
- atmet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với atmen
- Er atmete tief durch. Anh ấy hít một hơi thật sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11085709
- Er atmete tief durch, bevor er das Büro seines Vorgesetzten betrat. Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365930
- Atmen Sie normal. Thở bình thường thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478387
- Atmen Sie tief. Hít thở thật sâu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861489
- Atme tief durch. Hít một hơi thật sâu nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #655669
- Atme normal. Thở bình thường thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478386
- Atmet normal. Thở bình thường thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7478388
- Atme aus. Thở ra nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861461
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to breathe
Câu hỏi thường gặp
atmen nghĩa là gì?
atmen (động từ) nghĩa là thở, hô hấp.
Chia động từ atmen ở thì hiện tại thế nào?
ich atme, du atmest, er/sie/es atmet, wir atmen, ihr atmet, sie/Sie atmen. Phân từ II: geatmet.