TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

außerehelich

[ˈaʊ̯sɐˌʔeːəlɪç] giọng máy của trình duyệt

außerehelich nghĩa là ngoại hôn.

Nghĩa của außerehelich

Tính từ

  1. Ngoại hôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ extramarital, out of wedlock

Câu hỏi thường gặp

außerehelich nghĩa là gì?

außerehelich (tính từ) nghĩa là ngoại hôn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.