auffallen
Nghĩa của auffallen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stand out, to be noticeable; to catch (someone's) eye, to be noticeable [with dative ‘to someone’] (idiomatically translated by English notice with the dative object as the subject)
Chia động từ auffallen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich falle auf…).
Hiện tại Präsens
- ich falle auf
- du fällst auf
- er/sie/es fällt auf
- wir fallen auf
- ihr fallt auf
- sie/Sie fallen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fiel auf
- du fielst auf
- er/sie/es fiel auf
- wir fielen auf
- ihr fielt auf
- sie/Sie fielen auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin aufgefallen
- du bist aufgefallen
- er/sie/es ist aufgefallen
- wir sind aufgefallen
- ihr seid aufgefallen
- sie/Sie sind aufgefallen
Tương lai Futur I
- ich werde auffallen
- du wirst auffallen
- er/sie/es wird auffallen
- wir werden auffallen
- ihr werdet auffallen
- sie/Sie werden auffallen
Giả định II Konjunktiv II
- ich fiele auf
- du fielest auf
- er/sie/es fiele auf
- wir fielen auf
- ihr fielet auf
- sie/Sie fielen auf
Giả định I Konjunktiv I
- ich falle auf
- du fallest auf
- er/sie/es falle auf
- wir fallen auf
- ihr fallet auf
- sie/Sie fallen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- fall auf! (du)
- fallt auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của auffallen
Câu ví dụ với auffallen
- Merkwürdigerweise ist es anderen nicht aufgefallen. Lạ thay, chẳng ai để ý cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12943875
- Mir ist nie aufgefallen, dass Tom so ein Blödmann ist. Tôi đã không ngờ là Tom lại ngu đến thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8800403
- Tom war anfangs gar nicht aufgefallen, dass Maria sechs Finger an jeder Hand hatte. Ban đầu Tom không nhận ra Maria có sáu ngón tay mỗi bên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673861
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ auffallen ở thì hiện tại thế nào?
ich falle auf, du fällst auf, er/sie/es fällt auf, wir fallen auf, ihr fallt auf, sie/Sie fallen auf. Phân từ II: aufgefallen.