TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auffallen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊ̯fˌfalən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của auffallen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stand out, to be noticeable; to catch (someone's) eye, to be noticeable [with dative ‘to someone’] (idiomatically translated by English notice with the dative object as the subject)

Chia động từ auffallen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: aufgefallenPhân từ I: auffallend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich falle auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich falle auf
  • du fällst auf
  • er/sie/es fällt auf
  • wir fallen auf
  • ihr fallt auf
  • sie/Sie fallen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fiel auf
  • du fielst auf
  • er/sie/es fiel auf
  • wir fielen auf
  • ihr fielt auf
  • sie/Sie fielen auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin aufgefallen
  • du bist aufgefallen
  • er/sie/es ist aufgefallen
  • wir sind aufgefallen
  • ihr seid aufgefallen
  • sie/Sie sind aufgefallen

Tương lai Futur I

  • ich werde auffallen
  • du wirst auffallen
  • er/sie/es wird auffallen
  • wir werden auffallen
  • ihr werdet auffallen
  • sie/Sie werden auffallen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich fiele auf
  • du fielest auf
  • er/sie/es fiele auf
  • wir fielen auf
  • ihr fielet auf
  • sie/Sie fielen auf

Giả định I Konjunktiv I

  • ich falle auf
  • du fallest auf
  • er/sie/es falle auf
  • wir fallen auf
  • ihr fallet auf
  • sie/Sie fallen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • fall auf! (du)
  • fallt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của auffallen

Câu ví dụ với auffallen

  • Merkwürdigerweise ist es anderen nicht aufgefallen. Lạ thay, chẳng ai để ý cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12943875
  • Mir ist nie aufgefallen, dass Tom so ein Blödmann ist. Tôi đã không ngờ là Tom lại ngu đến thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8800403
  • Tom war anfangs gar nicht aufgefallen, dass Maria sechs Finger an jeder Hand hatte. Ban đầu Tom không nhận ra Maria có sáu ngón tay mỗi bên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ auffallen ở thì hiện tại thế nào?

ich falle auf, du fällst auf, er/sie/es fällt auf, wir fallen auf, ihr fallt auf, sie/Sie fallen auf. Phân từ II: aufgefallen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.