TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufbauen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯fbaʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

aufbauen nghĩa là xây dựng, dựng lên, lắp ráp.

Nghĩa của aufbauen

Động từ

  1. Xây dựng, dựng lên. (biên soạn)
  2. Lắp ráp. (biên soạn)

Chia động từ aufbauen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgebautPhân từ I: aufbauend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich baue auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich baue auf
  • du baust auf
  • er/sie/es baut auf
  • wir bauen auf
  • ihr baut auf
  • sie/Sie bauen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich baute auf
  • du bautest auf
  • er/sie/es baute auf
  • wir bauten auf
  • ihr bautet auf
  • sie/Sie bauten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgebaut
  • du hast aufgebaut
  • er/sie/es hat aufgebaut
  • wir haben aufgebaut
  • ihr habt aufgebaut
  • sie/Sie haben aufgebaut

Tương lai Futur I

  • ich werde aufbauen
  • du wirst aufbauen
  • er/sie/es wird aufbauen
  • wir werden aufbauen
  • ihr werdet aufbauen
  • sie/Sie werden aufbauen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich baue auf
  • du bauest auf
  • er/sie/es baue auf
  • wir bauen auf
  • ihr bauet auf
  • sie/Sie bauen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • bau auf! (du)
  • baut auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to build, to construct, to erect; to rebuild, to reconstruct; to set up, to put up, to pitch (a tent); to build up; to establish, to develop; to build (muscles); to be based

Câu hỏi thường gặp

aufbauen nghĩa là gì?

aufbauen (động từ) nghĩa là xây dựng, dựng lên, lắp ráp.

Chia động từ aufbauen ở thì hiện tại thế nào?

ich baue auf, du baust auf, er/sie/es baut auf, wir bauen auf, ihr baut auf, sie/Sie bauen auf. Phân từ II: aufgebaut.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.