der Aufnehmer
danh từ giống đực
/ˈaʊ̯fˌneːmɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Aufnehmers
der Aufnehmer nghĩa là cán lau nhà.
Nghĩa của Aufnehmer
Danh từ · giống đực
- Phương ngữ Cán lau nhà.
Biến cách của Aufnehmer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Aufnehmer | die Aufnehmer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Aufnehmers | der Aufnehmer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Aufnehmer | den Aufnehmern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Aufnehmer | die Aufnehmer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a rag or cloth, chiefly one that is attached to a handle in order to mop the floor
Câu hỏi thường gặp
Aufnehmer nghĩa là gì?
Aufnehmer (danh từ) nghĩa là cán lau nhà.
Aufnehmer là der, die hay das?
Aufnehmer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Aufnehmer).