die Aufopferung
số nhiều: die Aufopferungen · sinh cách: der Aufopferung
die Aufopferung nghĩa là hiến dâng.
Nghĩa của Aufopferung
Danh từ · giống cái
- Hiến dâng.
Biến cách của Aufopferung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Aufopferung | die Aufopferungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Aufopferung | der Aufopferungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Aufopferung | den Aufopferungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Aufopferung | die Aufopferungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sacrifice, devotion
Câu hỏi thường gặp
Aufopferung nghĩa là gì?
Aufopferung (danh từ) nghĩa là hiến dâng.
Aufopferung là der, die hay das?
Aufopferung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Aufopferung); số nhiều: die Aufopferungen.