TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufrichten

[ˈʔaʊ̯fʁɪçtn̩] giọng máy của trình duyệt

aufrichten nghĩa là nâng.

Nghĩa của aufrichten

Động từ

  1. Nâng.

Chia động từ aufrichten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgerichtetPhân từ I: aufrichtend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich richte auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich richte auf
  • du richtest auf
  • er/sie/es richtet auf
  • wir richten auf
  • ihr richtet auf
  • sie/Sie richten auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich richtete auf
  • du richtetest auf
  • er/sie/es richtete auf
  • wir richteten auf
  • ihr richtetet auf
  • sie/Sie richteten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgerichtet
  • du hast aufgerichtet
  • er/sie/es hat aufgerichtet
  • wir haben aufgerichtet
  • ihr habt aufgerichtet
  • sie/Sie haben aufgerichtet

Tương lai Futur I

  • ich werde aufrichten
  • du wirst aufrichten
  • er/sie/es wird aufrichten
  • wir werden aufrichten
  • ihr werdet aufrichten
  • sie/Sie werden aufrichten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich richte auf
  • du richtest auf
  • er/sie/es richte auf
  • wir richten auf
  • ihr richtet auf
  • sie/Sie richten auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • richt auf! (du)
  • richtet auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của aufrichten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to raise up, to erect, to put up; to rise, to sit up, to straighten up oneself; to cheer up someone

Câu hỏi thường gặp

aufrichten nghĩa là gì?

aufrichten (động từ) nghĩa là nâng.

Chia động từ aufrichten ở thì hiện tại thế nào?

ich richte auf, du richtest auf, er/sie/es richtet auf, wir richten auf, ihr richtet auf, sie/Sie richten auf. Phân từ II: aufgerichtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.