aufrichten
aufrichten nghĩa là nâng.
Nghĩa của aufrichten
Động từ
- Nâng.
Chia động từ aufrichten
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich richte auf…).
Hiện tại Präsens
- ich richte auf
- du richtest auf
- er/sie/es richtet auf
- wir richten auf
- ihr richtet auf
- sie/Sie richten auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich richtete auf
- du richtetest auf
- er/sie/es richtete auf
- wir richteten auf
- ihr richtetet auf
- sie/Sie richteten auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgerichtet
- du hast aufgerichtet
- er/sie/es hat aufgerichtet
- wir haben aufgerichtet
- ihr habt aufgerichtet
- sie/Sie haben aufgerichtet
Tương lai Futur I
- ich werde aufrichten
- du wirst aufrichten
- er/sie/es wird aufrichten
- wir werden aufrichten
- ihr werdet aufrichten
- sie/Sie werden aufrichten
Giả định I Konjunktiv I
- ich richte auf
- du richtest auf
- er/sie/es richte auf
- wir richten auf
- ihr richtet auf
- sie/Sie richten auf
Mệnh lệnh Imperativ
- richt auf! (du)
- richtet auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của aufrichten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to raise up, to erect, to put up; to rise, to sit up, to straighten up oneself; to cheer up someone
Câu hỏi thường gặp
aufrichten nghĩa là gì?
aufrichten (động từ) nghĩa là nâng.
Chia động từ aufrichten ở thì hiện tại thế nào?
ich richte auf, du richtest auf, er/sie/es richtet auf, wir richten auf, ihr richtet auf, sie/Sie richten auf. Phân từ II: aufgerichtet.