aufsaugen
aufsaugen nghĩa là hút.
Nghĩa của aufsaugen
Động từ
- Hút.
Chia động từ aufsaugen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sauge auf…).
Hiện tại Präsens
- ich sauge auf
- du saugst auf
- er/sie/es saugt auf
- wir saugen auf
- ihr saugt auf
- sie/Sie saugen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich saugte auf
- du saugtest auf
- er/sie/es saugte auf
- wir saugten auf
- ihr saugtet auf
- sie/Sie saugten auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgesaugt
- du hast aufgesaugt
- er/sie/es hat aufgesaugt
- wir haben aufgesaugt
- ihr habt aufgesaugt
- sie/Sie haben aufgesaugt
Tương lai Futur I
- ich werde aufsaugen
- du wirst aufsaugen
- er/sie/es wird aufsaugen
- wir werden aufsaugen
- ihr werdet aufsaugen
- sie/Sie werden aufsaugen
Giả định I Konjunktiv I
- ich sauge auf
- du saugest auf
- er/sie/es sauge auf
- wir saugen auf
- ihr sauget auf
- sie/Sie saugen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- saug auf! (du)
- saugt auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to suck up; to absorb, sponge, soak up; to vacuum
Câu hỏi thường gặp
aufsaugen nghĩa là gì?
aufsaugen (động từ) nghĩa là hút.
Chia động từ aufsaugen ở thì hiện tại thế nào?
ich sauge auf, du saugst auf, er/sie/es saugt auf, wir saugen auf, ihr saugt auf, sie/Sie saugen auf. Phân từ II: aufgesaugt.