TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufspringen

[ˈʔaʊ̯fʃpʁɪŋən] giọng máy của trình duyệt

aufspringen nghĩa là nảy.

Nghĩa của aufspringen

Động từ

  1. Nảy.

Chia động từ aufspringen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: aufgesprungenPhân từ I: aufspringend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich springe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich springe auf
  • du springst auf
  • er/sie/es springt auf
  • wir springen auf
  • ihr springt auf
  • sie/Sie springen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sprang auf
  • du sprangst auf
  • er/sie/es sprang auf
  • wir sprangen auf
  • ihr sprangt auf
  • sie/Sie sprangen auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin aufgesprungen
  • du bist aufgesprungen
  • er/sie/es ist aufgesprungen
  • wir sind aufgesprungen
  • ihr seid aufgesprungen
  • sie/Sie sind aufgesprungen

Tương lai Futur I

  • ich werde aufspringen
  • du wirst aufspringen
  • er/sie/es wird aufspringen
  • wir werden aufspringen
  • ihr werdet aufspringen
  • sie/Sie werden aufspringen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich springe auf
  • du springest auf
  • er/sie/es springe auf
  • wir springen auf
  • ihr springet auf
  • sie/Sie springen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • spring auf! (du)
  • springt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to jump (up) on something; to spring/leap to one's feet, to start up, to jump up from something; to bounce (a ball on the floor); to dehisce (to burst or split open at definite places, discharging seeds, pollen or similar content); to spring open, to burst open; to chap (of the skin, to split or flake due to cold weather or dryness)

Câu hỏi thường gặp

aufspringen nghĩa là gì?

aufspringen (động từ) nghĩa là nảy.

Chia động từ aufspringen ở thì hiện tại thế nào?

ich springe auf, du springst auf, er/sie/es springt auf, wir springen auf, ihr springt auf, sie/Sie springen auf. Phân từ II: aufgesprungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.