TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auftreiben

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈaʊ̯fˌtʁaɪ̯bn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của auftreiben

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bloat; to rise (of dough); to whirl up, to blow up; to find, to get, to get hold of, to come by; to raise (money)

Chia động từ auftreiben

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: aufgetriebenPhân từ I: auftreibend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich treibe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich treibe auf
  • du treibst auf
  • er/sie/es treibt auf
  • wir treiben auf
  • ihr treibt auf
  • sie/Sie treiben auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trieb auf
  • du triebst auf
  • er/sie/es trieb auf
  • wir trieben auf
  • ihr triebt auf
  • sie/Sie trieben auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin aufgetrieben
  • du hast / bist aufgetrieben
  • er/sie/es hat / ist aufgetrieben
  • wir haben / sind aufgetrieben
  • ihr habt / seid aufgetrieben
  • sie/Sie haben / sind aufgetrieben

Tương lai Futur I

  • ich werde auftreiben
  • du wirst auftreiben
  • er/sie/es wird auftreiben
  • wir werden auftreiben
  • ihr werdet auftreiben
  • sie/Sie werden auftreiben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich treibe auf
  • du treibest auf
  • er/sie/es treibe auf
  • wir treiben auf
  • ihr treibet auf
  • sie/Sie treiben auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • treib auf! (du)
  • treibt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ auftreiben ở thì hiện tại thế nào?

ich treibe auf, du treibst auf, er/sie/es treibt auf, wir treiben auf, ihr treibt auf, sie/Sie treiben auf. Phân từ II: aufgetrieben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.