TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufwecken

/ˈʔaʊ̯fvɛkən/ giọng máy của trình duyệt

aufwecken nghĩa là đánh thức.

Nghĩa của aufwecken

Động từ

  1. Đánh thức.

Chia động từ aufwecken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgewecktPhân từ I: aufweckend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wecke auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich wecke auf
  • du weckst auf
  • er/sie/es weckt auf
  • wir wecken auf
  • ihr weckt auf
  • sie/Sie wecken auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich weckte auf
  • du wecktest auf
  • er/sie/es weckte auf
  • wir weckten auf
  • ihr wecktet auf
  • sie/Sie weckten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgeweckt
  • du hast aufgeweckt
  • er/sie/es hat aufgeweckt
  • wir haben aufgeweckt
  • ihr habt aufgeweckt
  • sie/Sie haben aufgeweckt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufwecken
  • du wirst aufwecken
  • er/sie/es wird aufwecken
  • wir werden aufwecken
  • ihr werdet aufwecken
  • sie/Sie werden aufwecken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wecke auf
  • du weckest auf
  • er/sie/es wecke auf
  • wir wecken auf
  • ihr wecket auf
  • sie/Sie wecken auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • weck auf! (du)
  • weckt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wake up

Câu hỏi thường gặp

aufwecken nghĩa là gì?

aufwecken (động từ) nghĩa là đánh thức.

Chia động từ aufwecken ở thì hiện tại thế nào?

ich wecke auf, du weckst auf, er/sie/es weckt auf, wir wecken auf, ihr weckt auf, sie/Sie wecken auf. Phân từ II: aufgeweckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.