aufwecken
aufwecken nghĩa là đánh thức.
Nghĩa của aufwecken
Động từ
- Đánh thức.
Chia động từ aufwecken
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wecke auf…).
Hiện tại Präsens
- ich wecke auf
- du weckst auf
- er/sie/es weckt auf
- wir wecken auf
- ihr weckt auf
- sie/Sie wecken auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich weckte auf
- du wecktest auf
- er/sie/es weckte auf
- wir weckten auf
- ihr wecktet auf
- sie/Sie weckten auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe aufgeweckt
- du hast aufgeweckt
- er/sie/es hat aufgeweckt
- wir haben aufgeweckt
- ihr habt aufgeweckt
- sie/Sie haben aufgeweckt
Tương lai Futur I
- ich werde aufwecken
- du wirst aufwecken
- er/sie/es wird aufwecken
- wir werden aufwecken
- ihr werdet aufwecken
- sie/Sie werden aufwecken
Giả định I Konjunktiv I
- ich wecke auf
- du weckest auf
- er/sie/es wecke auf
- wir wecken auf
- ihr wecket auf
- sie/Sie wecken auf
Mệnh lệnh Imperativ
- weck auf! (du)
- weckt auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wake up
Câu hỏi thường gặp
aufwecken nghĩa là gì?
aufwecken (động từ) nghĩa là đánh thức.
Chia động từ aufwecken ở thì hiện tại thế nào?
ich wecke auf, du weckst auf, er/sie/es weckt auf, wir wecken auf, ihr weckt auf, sie/Sie wecken auf. Phân từ II: aufgeweckt.