TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausbeinen

[ˈʔausˌbaɪnən] giọng máy của trình duyệt

ausbeinen nghĩa là gỡ xương.

Nghĩa của ausbeinen

Động từ

  1. Gỡ xương.

Chia động từ ausbeinen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgebeintPhân từ I: ausbeinend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich beine aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich beine aus
  • du beinst aus
  • er/sie/es beint aus
  • wir beinen aus
  • ihr beint aus
  • sie/Sie beinen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beinte aus
  • du beintest aus
  • er/sie/es beinte aus
  • wir beinten aus
  • ihr beintet aus
  • sie/Sie beinten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgebeint
  • du hast ausgebeint
  • er/sie/es hat ausgebeint
  • wir haben ausgebeint
  • ihr habt ausgebeint
  • sie/Sie haben ausgebeint

Tương lai Futur I

  • ich werde ausbeinen
  • du wirst ausbeinen
  • er/sie/es wird ausbeinen
  • wir werden ausbeinen
  • ihr werdet ausbeinen
  • sie/Sie werden ausbeinen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beine aus
  • du beinest aus
  • er/sie/es beine aus
  • wir beinen aus
  • ihr beinet aus
  • sie/Sie beinen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • bein aus! (du)
  • beint aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bone (to remove bones), to debone

Câu hỏi thường gặp

ausbeinen nghĩa là gì?

ausbeinen (động từ) nghĩa là gỡ xương.

Chia động từ ausbeinen ở thì hiện tại thế nào?

ich beine aus, du beinst aus, er/sie/es beint aus, wir beinen aus, ihr beint aus, sie/Sie beinen aus. Phân từ II: ausgebeint.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.