TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausdehnen

/ˈʔaʊ̯sˌdeːnən/ giọng máy của trình duyệt

ausdehnen nghĩa là kéo dài, nối dài.

Nghĩa của ausdehnen

Động từ

  1. Kéo dài, nối dài.

Chia động từ ausdehnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgedehntPhân từ I: ausdehnend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich dehne aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich dehne aus
  • du dehnst aus
  • er/sie/es dehnt aus
  • wir dehnen aus
  • ihr dehnt aus
  • sie/Sie dehnen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich dehnte aus
  • du dehntest aus
  • er/sie/es dehnte aus
  • wir dehnten aus
  • ihr dehntet aus
  • sie/Sie dehnten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgedehnt
  • du hast ausgedehnt
  • er/sie/es hat ausgedehnt
  • wir haben ausgedehnt
  • ihr habt ausgedehnt
  • sie/Sie haben ausgedehnt

Tương lai Futur I

  • ich werde ausdehnen
  • du wirst ausdehnen
  • er/sie/es wird ausdehnen
  • wir werden ausdehnen
  • ihr werdet ausdehnen
  • sie/Sie werden ausdehnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich dehne aus
  • du dehnest aus
  • er/sie/es dehne aus
  • wir dehnen aus
  • ihr dehnet aus
  • sie/Sie dehnen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • dehn aus! (du)
  • dehnt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to extend, to expand

Câu hỏi thường gặp

ausdehnen nghĩa là gì?

ausdehnen (động từ) nghĩa là kéo dài, nối dài.

Chia động từ ausdehnen ở thì hiện tại thế nào?

ich dehne aus, du dehnst aus, er/sie/es dehnt aus, wir dehnen aus, ihr dehnt aus, sie/Sie dehnen aus. Phân từ II: ausgedehnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.