TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aushorchen

giọng máy của trình duyệt

aushorchen nghĩa là thăm dò.

Nghĩa của aushorchen

Động từ

  1. Thăm dò.

Chia động từ aushorchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgehorchtPhân từ I: aushorchend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich horche aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich horche aus
  • du horchst aus
  • er/sie/es horcht aus
  • wir horchen aus
  • ihr horcht aus
  • sie/Sie horchen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich horchte aus
  • du horchtest aus
  • er/sie/es horchte aus
  • wir horchten aus
  • ihr horchtet aus
  • sie/Sie horchten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgehorcht
  • du hast ausgehorcht
  • er/sie/es hat ausgehorcht
  • wir haben ausgehorcht
  • ihr habt ausgehorcht
  • sie/Sie haben ausgehorcht

Tương lai Futur I

  • ich werde aushorchen
  • du wirst aushorchen
  • er/sie/es wird aushorchen
  • wir werden aushorchen
  • ihr werdet aushorchen
  • sie/Sie werden aushorchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich horche aus
  • du horchest aus
  • er/sie/es horche aus
  • wir horchen aus
  • ihr horchet aus
  • sie/Sie horchen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • horch aus! (du)
  • horcht aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sound out

Câu hỏi thường gặp

aushorchen nghĩa là gì?

aushorchen (động từ) nghĩa là thăm dò.

Chia động từ aushorchen ở thì hiện tại thế nào?

ich horche aus, du horchst aus, er/sie/es horcht aus, wir horchen aus, ihr horcht aus, sie/Sie horchen aus. Phân từ II: ausgehorcht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.