auskosten
auskosten nghĩa là ăn ngon miệng.
Nghĩa của auskosten
Động từ
- Ăn ngon miệng.
Chia động từ auskosten
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich koste aus…).
Hiện tại Präsens
- ich koste aus
- du kostest aus
- er/sie/es kostet aus
- wir kosten aus
- ihr kostet aus
- sie/Sie kosten aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kostete aus
- du kostetest aus
- er/sie/es kostete aus
- wir kosteten aus
- ihr kostetet aus
- sie/Sie kosteten aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgekostet
- du hast ausgekostet
- er/sie/es hat ausgekostet
- wir haben ausgekostet
- ihr habt ausgekostet
- sie/Sie haben ausgekostet
Tương lai Futur I
- ich werde auskosten
- du wirst auskosten
- er/sie/es wird auskosten
- wir werden auskosten
- ihr werdet auskosten
- sie/Sie werden auskosten
Giả định I Konjunktiv I
- ich koste aus
- du kostest aus
- er/sie/es koste aus
- wir kosten aus
- ihr kostet aus
- sie/Sie kosten aus
Mệnh lệnh Imperativ
- kost aus! (du)
- kostet aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to savour (UK)/savor (US); to relish, enjoy
Câu hỏi thường gặp
auskosten nghĩa là gì?
auskosten (động từ) nghĩa là ăn ngon miệng.
Chia động từ auskosten ở thì hiện tại thế nào?
ich koste aus, du kostest aus, er/sie/es kostet aus, wir kosten aus, ihr kostet aus, sie/Sie kosten aus. Phân từ II: ausgekostet.