TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auskosten

/ˈaʊ̯sˌkɔstn̩/ giọng máy của trình duyệt

auskosten nghĩa là ăn ngon miệng.

Nghĩa của auskosten

Động từ

  1. Ăn ngon miệng.

Chia động từ auskosten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgekostetPhân từ I: auskostend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich koste aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich koste aus
  • du kostest aus
  • er/sie/es kostet aus
  • wir kosten aus
  • ihr kostet aus
  • sie/Sie kosten aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kostete aus
  • du kostetest aus
  • er/sie/es kostete aus
  • wir kosteten aus
  • ihr kostetet aus
  • sie/Sie kosteten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgekostet
  • du hast ausgekostet
  • er/sie/es hat ausgekostet
  • wir haben ausgekostet
  • ihr habt ausgekostet
  • sie/Sie haben ausgekostet

Tương lai Futur I

  • ich werde auskosten
  • du wirst auskosten
  • er/sie/es wird auskosten
  • wir werden auskosten
  • ihr werdet auskosten
  • sie/Sie werden auskosten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich koste aus
  • du kostest aus
  • er/sie/es koste aus
  • wir kosten aus
  • ihr kostet aus
  • sie/Sie kosten aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • kost aus! (du)
  • kostet aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to savour (UK)/savor (US); to relish, enjoy

Câu hỏi thường gặp

auskosten nghĩa là gì?

auskosten (động từ) nghĩa là ăn ngon miệng.

Chia động từ auskosten ở thì hiện tại thế nào?

ich koste aus, du kostest aus, er/sie/es kostet aus, wir kosten aus, ihr kostet aus, sie/Sie kosten aus. Phân từ II: ausgekostet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.