TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Auspuff

danh từ giống đực
/ˈaʊ̯spʊf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Auspuffe · sinh cách: des Auspuffes

der Auspuff nghĩa là ống pô.

Nghĩa của Auspuff

Danh từ · giống đực

  1. Ống pô.

Biến cách của Auspuff (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Auspuffdie Auspuffe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Auspuffesder Auspuffe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Auspuffden Auspuffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Auspuffdie Auspuffe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exhaust (exhaust pipe, especially on a motor vehicle)

Câu hỏi thường gặp

Auspuff nghĩa là gì?

Auspuff (danh từ) nghĩa là ống pô.

Auspuff là der, die hay das?

Auspuff là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Auspuff); số nhiều: die Auspuffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.