TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausrotten

/ˈaʊ̯sˌʁɔtən/ giọng máy của trình duyệt

ausrotten nghĩa là triệt hạ, xóa sạch, trừ tiệt.

Nghĩa của ausrotten

Động từ

  1. Triệt hạ, xóa sạch, trừ tiệt.

Chia động từ ausrotten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgerottetPhân từ I: ausrottend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rotte aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich rotte aus
  • du rottest aus
  • er/sie/es rottet aus
  • wir rotten aus
  • ihr rottet aus
  • sie/Sie rotten aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rottete aus
  • du rottetest aus
  • er/sie/es rottete aus
  • wir rotteten aus
  • ihr rottetet aus
  • sie/Sie rotteten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgerottet
  • du hast ausgerottet
  • er/sie/es hat ausgerottet
  • wir haben ausgerottet
  • ihr habt ausgerottet
  • sie/Sie haben ausgerottet

Tương lai Futur I

  • ich werde ausrotten
  • du wirst ausrotten
  • er/sie/es wird ausrotten
  • wir werden ausrotten
  • ihr werdet ausrotten
  • sie/Sie werden ausrotten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rotte aus
  • du rottest aus
  • er/sie/es rotte aus
  • wir rotten aus
  • ihr rottet aus
  • sie/Sie rotten aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • rott aus! (du)
  • rottet aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to root out, to eradicate, to extirpate, to purge, to remove entirely; to exterminate, to kill off, to stamp out, to cause to become extinct

Câu hỏi thường gặp

ausrotten nghĩa là gì?

ausrotten (động từ) nghĩa là triệt hạ, xóa sạch, trừ tiệt.

Chia động từ ausrotten ở thì hiện tại thế nào?

ich rotte aus, du rottest aus, er/sie/es rottet aus, wir rotten aus, ihr rottet aus, sie/Sie rotten aus. Phân từ II: ausgerottet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.