TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausrupfen

giọng máy của trình duyệt

ausrupfen nghĩa là nhổ.

Nghĩa của ausrupfen

Động từ

  1. Nhổ.

Chia động từ ausrupfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgerupftPhân từ I: ausrupfend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rupfe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich rupfe aus
  • du rupfst aus
  • er/sie/es rupft aus
  • wir rupfen aus
  • ihr rupft aus
  • sie/Sie rupfen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rupfte aus
  • du rupftest aus
  • er/sie/es rupfte aus
  • wir rupften aus
  • ihr rupftet aus
  • sie/Sie rupften aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgerupft
  • du hast ausgerupft
  • er/sie/es hat ausgerupft
  • wir haben ausgerupft
  • ihr habt ausgerupft
  • sie/Sie haben ausgerupft

Tương lai Futur I

  • ich werde ausrupfen
  • du wirst ausrupfen
  • er/sie/es wird ausrupfen
  • wir werden ausrupfen
  • ihr werdet ausrupfen
  • sie/Sie werden ausrupfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rupfe aus
  • du rupfest aus
  • er/sie/es rupfe aus
  • wir rupfen aus
  • ihr rupfet aus
  • sie/Sie rupfen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • rupf aus! (du)
  • rupft aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pluck out (feathers, hair)

Câu hỏi thường gặp

ausrupfen nghĩa là gì?

ausrupfen (động từ) nghĩa là nhổ.

Chia động từ ausrupfen ở thì hiện tại thế nào?

ich rupfe aus, du rupfst aus, er/sie/es rupft aus, wir rupfen aus, ihr rupft aus, sie/Sie rupfen aus. Phân từ II: ausgerupft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.