TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausschlüpfen

giọng máy của trình duyệt

ausschlüpfen nghĩa là nở.

Nghĩa của ausschlüpfen

Động từ

  1. Nở.

Chia động từ ausschlüpfen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: ausgeschlüpftPhân từ I: ausschlüpfend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schlüpfe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich schlüpfe aus
  • du schlüpfst aus
  • er/sie/es schlüpft aus
  • wir schlüpfen aus
  • ihr schlüpft aus
  • sie/Sie schlüpfen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schlüpfte aus
  • du schlüpftest aus
  • er/sie/es schlüpfte aus
  • wir schlüpften aus
  • ihr schlüpftet aus
  • sie/Sie schlüpften aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin ausgeschlüpft
  • du bist ausgeschlüpft
  • er/sie/es ist ausgeschlüpft
  • wir sind ausgeschlüpft
  • ihr seid ausgeschlüpft
  • sie/Sie sind ausgeschlüpft

Tương lai Futur I

  • ich werde ausschlüpfen
  • du wirst ausschlüpfen
  • er/sie/es wird ausschlüpfen
  • wir werden ausschlüpfen
  • ihr werdet ausschlüpfen
  • sie/Sie werden ausschlüpfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schlüpfe aus
  • du schlüpfest aus
  • er/sie/es schlüpfe aus
  • wir schlüpfen aus
  • ihr schlüpfet aus
  • sie/Sie schlüpfen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • schlüpf aus! (du)
  • schlüpft aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hatch

Câu hỏi thường gặp

ausschlüpfen nghĩa là gì?

ausschlüpfen (động từ) nghĩa là nở.

Chia động từ ausschlüpfen ở thì hiện tại thế nào?

ich schlüpfe aus, du schlüpfst aus, er/sie/es schlüpft aus, wir schlüpfen aus, ihr schlüpft aus, sie/Sie schlüpfen aus. Phân từ II: ausgeschlüpft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.