TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auswringen

[ˈaʊ̯sˌvʁɪŋən] giọng máy của trình duyệt

auswringen nghĩa là vắt.

Nghĩa của auswringen

Động từ

  1. Vắt.

Chia động từ auswringen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgewrungenPhân từ I: auswringend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wringe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich wringe aus
  • du wringst aus
  • er/sie/es wringt aus
  • wir wringen aus
  • ihr wringt aus
  • sie/Sie wringen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wrang aus
  • du wrangst aus
  • er/sie/es wrang aus
  • wir wrangen aus
  • ihr wrangt aus
  • sie/Sie wrangen aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgewrungen
  • du hast ausgewrungen
  • er/sie/es hat ausgewrungen
  • wir haben ausgewrungen
  • ihr habt ausgewrungen
  • sie/Sie haben ausgewrungen

Tương lai Futur I

  • ich werde auswringen
  • du wirst auswringen
  • er/sie/es wird auswringen
  • wir werden auswringen
  • ihr werdet auswringen
  • sie/Sie werden auswringen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wringe aus
  • du wringest aus
  • er/sie/es wringe aus
  • wir wringen aus
  • ihr wringet aus
  • sie/Sie wringen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • wring aus! (du)
  • wringt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wring out

Câu hỏi thường gặp

auswringen nghĩa là gì?

auswringen (động từ) nghĩa là vắt.

Chia động từ auswringen ở thì hiện tại thế nào?

ich wringe aus, du wringst aus, er/sie/es wringt aus, wir wringen aus, ihr wringt aus, sie/Sie wringen aus. Phân từ II: ausgewrungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.