TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Auszubildender

danh từ giống đực
/ˈaʊ̯st͡suˌbɪldn̩dɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Auszubildende · sinh cách: des Auszubildenden

der Auszubildender nghĩa là người học nghề.

Cũng là một dạng biến đổi của Auszubildende — Người học nghề.

Nghĩa của Auszubildender

Danh từ · giống đực

  1. Người học nghề.

Biến cách của Auszubildender (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Auszubildenderdie Auszubildende
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Auszubildendender Auszubildender
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Auszubildendemden Auszubildenden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Auszubildendendie Auszubildende

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Auszubildender

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Auszubildender

  • Ich gebe zu, dass ich meine Söhne strenger unterwiesen habe als die anderen Auszubildenden. Tôi thừa nhận tôi đã đào tạo các con trai của mình nghiêm khắc hơn những học trò khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13100257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apprentice (male or of unspecified gender); trainee (male or of unspecified gender); person doing an Ausbildung

Câu hỏi thường gặp

Auszubildender nghĩa là gì?

Auszubildender (danh từ) nghĩa là người học nghề.

Auszubildender là der, die hay das?

Auszubildender là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Auszubildender); số nhiều: die Auszubildende.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.