die Autonomie
số nhiều: die Autonomien · sinh cách: der Autonomie
die Autonomie nghĩa là tự trị.
Nghĩa của Autonomie
Danh từ · giống cái
- Tự trị.
Biến cách của Autonomie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Autonomie | die Autonomien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Autonomie | der Autonomien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Autonomie | den Autonomien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Autonomie | die Autonomien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Autonomie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ autonomy
Câu hỏi thường gặp
Autonomie nghĩa là gì?
Autonomie (danh từ) nghĩa là tự trị.
Autonomie là der, die hay das?
Autonomie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Autonomie); số nhiều: die Autonomien.