TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

autoritär

/aʊ̯toʁiˈtɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

autoritär nghĩa là chuyên chế, quyền uy.

Nghĩa của autoritär

Tính từ

  1. Chuyên chế.
  2. Quyền uy.

So sánh của autoritär

So sánh hơnautoritärer
So sánh nhấtam autoritärsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ authoritarian

Câu hỏi thường gặp

autoritär nghĩa là gì?

autoritär (tính từ) nghĩa là chuyên chế, quyền uy.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.