TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Autotroph

danh từ giống đực
/ˌaʊ̯toˈtʁoːf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Autotrophen · sinh cách: des Autotrophen

der Autotroph nghĩa là sinh vật tự dưỡng.

Nghĩa của Autotroph

Danh từ · giống đực

  1. Sinh vật tự dưỡng.

Biến cách của Autotroph (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Autotrophdie Autotrophen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Autotrophender Autotrophen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Autotrophenden Autotrophen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Autotrophendie Autotrophen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ autotroph
  • Tính từ autotrophic

Câu hỏi thường gặp

Autotroph nghĩa là gì?

Autotroph (danh từ) nghĩa là sinh vật tự dưỡng.

Autotroph là der, die hay das?

Autotroph là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Autotroph); số nhiều: die Autotrophen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.