die Azidose
số nhiều: die Azidosen · sinh cách: der Azidose
die Azidose nghĩa là nhiễm toan.
Nghĩa của Azidose
Danh từ · giống cái
- Nhiễm toan.
Biến cách của Azidose (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Azidose | die Azidosen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Azidose | der Azidosen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Azidose | den Azidosen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Azidose | die Azidosen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acidosis (an abnormally increased acidity of the blood)
Câu hỏi thường gặp
Azidose nghĩa là gì?
Azidose (danh từ) nghĩa là nhiễm toan.
Azidose là der, die hay das?
Azidose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Azidose); số nhiều: die Azidosen.