die Bäuerin
số nhiều: die Bäuerinnen · sinh cách: der Bäuerin
die Bäuerin nghĩa là nông dân.
Nghĩa của Bäuerin
Danh từ · giống cái
- Nông dân.
Biến cách của Bäuerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bäuerin | die Bäuerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bäuerin | der Bäuerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bäuerin | den Bäuerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bäuerin | die Bäuerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female farmer or peasant
Câu hỏi thường gặp
Bäuerin nghĩa là gì?
Bäuerin (danh từ) nghĩa là nông dân.
Bäuerin là der, die hay das?
Bäuerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bäuerin); số nhiều: die Bäuerinnen.