TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

büßen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbyːsn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của büßen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pay for, to make amends for; to repent, to do penance; to fine

Chia động từ büßen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebüßtPhân từ I: büßend

Hiện tại Präsens

  • ich büße
  • du büßt
  • er/sie/es büßt
  • wir büßen
  • ihr büßt
  • sie/Sie büßen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich büßte
  • du büßtest
  • er/sie/es büßte
  • wir büßten
  • ihr büßtet
  • sie/Sie büßten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebüßt
  • du hast gebüßt
  • er/sie/es hat gebüßt
  • wir haben gebüßt
  • ihr habt gebüßt
  • sie/Sie haben gebüßt

Tương lai Futur I

  • ich werde büßen
  • du wirst büßen
  • er/sie/es wird büßen
  • wir werden büßen
  • ihr werdet büßen
  • sie/Sie werden büßen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich büße
  • du büßest
  • er/sie/es büße
  • wir büßen
  • ihr büßet
  • sie/Sie büßen

Mệnh lệnh Imperativ

  • büß! (du)
  • büßt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của büßen

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ büßen ở thì hiện tại thế nào?

ich büße, du büßt, er/sie/es büßt, wir büßen, ihr büßt, sie/Sie büßen. Phân từ II: gebüßt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.