TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die/das Büchse der Pandora

danh từ giống cái hoặc trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Büchsen der Pandora · sinh cách: der/des Büchse der Pandora

die/das Büchse der Pandora nghĩa là chiếc hộp pandora.

Nghĩa của Büchse der Pandora

Danh từ · giống cái hoặc trung

  1. Chiếc hộp pandora.

Biến cách của Büchse der Pandora (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie/das Büchse der Pandoradie Büchsen der Pandora
Sinh cách Genitiv — sở hữuder/des Büchse der Pandorader Büchsen der Pandora
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder/dem Büchse der Pandoraden Büchsen der Pandora
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie/das Büchse der Pandoradie Büchsen der Pandora

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Büchse der Pandora

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Pandora's box

Câu hỏi thường gặp

Büchse der Pandora nghĩa là gì?

Büchse der Pandora (danh từ) nghĩa là chiếc hộp pandora.

Büchse der Pandora là der, die hay das?

Büchse der Pandora là danh từ giống cái hoặc trung, đi với mạo từ die/das (die/das Büchse der Pandora); số nhiều: die Büchsen der Pandora.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.