die/das Büchse der Pandora
số nhiều: die Büchsen der Pandora · sinh cách: der/des Büchse der Pandora
die/das Büchse der Pandora nghĩa là chiếc hộp pandora.
Nghĩa của Büchse der Pandora
Danh từ · giống cái hoặc trung
- Chiếc hộp pandora.
Biến cách của Büchse der Pandora (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die/das Büchse der Pandora | die Büchsen der Pandora |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der/des Büchse der Pandora | der Büchsen der Pandora |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der/dem Büchse der Pandora | den Büchsen der Pandora |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die/das Büchse der Pandora | die Büchsen der Pandora |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Büchse der Pandora
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pandora's box
Câu hỏi thường gặp
Büchse der Pandora nghĩa là gì?
Büchse der Pandora (danh từ) nghĩa là chiếc hộp pandora.
Büchse der Pandora là der, die hay das?
Büchse der Pandora là danh từ giống cái hoặc trung, đi với mạo từ die/das (die/das Büchse der Pandora); số nhiều: die Büchsen der Pandora.