der Bühnenautor
số nhiều: die Bühnenautoren · sinh cách: des Bühnenautors
der Bühnenautor nghĩa là nhà soạn kịch.
Nghĩa của Bühnenautor
Danh từ · giống đực
- Nhà soạn kịch.
Biến cách của Bühnenautor (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bühnenautor | die Bühnenautoren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bühnenautors | der Bühnenautoren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bühnenautor | den Bühnenautoren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bühnenautor | die Bühnenautoren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bühnenautor
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ playwright
Câu hỏi thường gặp
Bühnenautor nghĩa là gì?
Bühnenautor (danh từ) nghĩa là nhà soạn kịch.
Bühnenautor là der, die hay das?
Bühnenautor là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bühnenautor); số nhiều: die Bühnenautoren.