die Bürste
số nhiều: die Bürsten · sinh cách: der Bürste
die Bürste nghĩa là bàn chải, cọ.
Nghĩa của Bürste
Danh từ · giống cái
- Bàn chải, cọ.
Biến cách của Bürste (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bürste | die Bürsten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bürste | der Bürsten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bürste | den Bürsten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bürste | die Bürsten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brush
Câu hỏi thường gặp
Bürste nghĩa là gì?
Bürste (danh từ) nghĩa là bàn chải, cọ.
Bürste là der, die hay das?
Bürste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bürste); số nhiều: die Bürsten.