TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Backbord

danh từ giống trung
/ˈbakˌbɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Backborde · sinh cách: des Backbordes

das Backbord nghĩa là mạn trái.

Nghĩa của Backbord

Danh từ · giống trung

  1. Mạn trái.

Biến cách của Backbord (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Backborddie Backborde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Backbordesder Backborde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Backbordden Backborden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Backborddie Backborde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ port (the left side of a ship when facing the fore)
  • Phó từ portside

Câu hỏi thường gặp

Backbord nghĩa là gì?

Backbord (danh từ) nghĩa là mạn trái.

Backbord là der, die hay das?

Backbord là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Backbord); số nhiều: die Backborde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.