der Bagger
danh từ giống đực
/ˈbaɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Baggers
der Bagger nghĩa là máy đào, máy xúc.
Nghĩa của Bagger
Danh từ · giống đực
- Máy đào, máy xúc.
Biến cách của Bagger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bagger | die Bagger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Baggers | der Bagger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bagger | den Baggern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bagger | die Bagger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ excavator (vehicle), digger (machinery)
Câu hỏi thường gặp
Bagger nghĩa là gì?
Bagger (danh từ) nghĩa là máy đào, máy xúc.
Bagger là der, die hay das?
Bagger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bagger).