TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Baiser

danh từ giống đực hoặc trung
/bɛˈzeː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Baisers · sinh cách: des Baisers

der/das Baiser nghĩa là bánh trứng đường.

Nghĩa của Baiser

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Bánh trứng đường.

Biến cách của Baiser (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Baiserdie Baisers
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Baisersder Baisers
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Baiserden Baisers
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Baiserdie Baisers

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meringue

Câu hỏi thường gặp

Baiser nghĩa là gì?

Baiser (danh từ) nghĩa là bánh trứng đường.

Baiser là der, die hay das?

Baiser là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Baiser); số nhiều: die Baisers.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.