TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Bajonett

danh từ giống trung
/ˌbajoˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bajonette · sinh cách: des Bajonettes

das Bajonett nghĩa là lưỡi lê.

Nghĩa của Bajonett

Danh từ · giống trung

  1. Lưỡi lê.

Biến cách của Bajonett (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Bajonettdie Bajonette
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bajonettesder Bajonette
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bajonettden Bajonetten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Bajonettdie Bajonette

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bayonet

Câu hỏi thường gặp

Bajonett nghĩa là gì?

Bajonett (danh từ) nghĩa là lưỡi lê.

Bajonett là der, die hay das?

Bajonett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Bajonett); số nhiều: die Bajonette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.