TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bangkok

/ˈbaŋkɔk/ giọng máy của trình duyệt

Bangkok nghĩa là băng cốc, vọng cát.

Nghĩa của Bangkok

Danh từ riêng

  1. Băng cốc, vọng cát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Bangkok (the capital city of Thailand)

Câu hỏi thường gặp

Bangkok nghĩa là gì?

Bangkok (danh từ riêng) nghĩa là băng cốc, vọng cát.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.