TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Banjo

danh từ giống trung
/ˈbɛn.(d)ʒo/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Banjos · sinh cách: des Banjos

das Banjo nghĩa là đàn banjô.

Nghĩa của Banjo

Danh từ · giống trung

  1. Đàn banjô.

Biến cách của Banjo (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Banjodie Banjos
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Banjosder Banjos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Banjoden Banjos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Banjodie Banjos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ banjo

Câu hỏi thường gặp

Banjo nghĩa là gì?

Banjo (danh từ) nghĩa là đàn banjô.

Banjo là der, die hay das?

Banjo là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Banjo); số nhiều: die Banjos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.