TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Barett

danh từ giống trung
/baˈʁɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Barette · sinh cách: des Baretts

das Barett nghĩa là mũ nồi.

Nghĩa của Barett

Danh từ · giống trung

  1. Mũ nồi.

Biến cách của Barett (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Barettdie Barette
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Barettsder Barette
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Barettden Baretten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Barettdie Barette

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beret

Câu hỏi thường gặp

Barett nghĩa là gì?

Barett (danh từ) nghĩa là mũ nồi.

Barett là der, die hay das?

Barett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Barett); số nhiều: die Barette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.