die Barriere
số nhiều: die Barrieren · sinh cách: der Barriere
die Barriere nghĩa là chướng ngại.
Nghĩa của Barriere
Danh từ · giống cái
- Chướng ngại.
Biến cách của Barriere (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Barriere | die Barrieren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Barriere | der Barrieren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Barriere | den Barrieren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Barriere | die Barrieren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Barriere
- Die Simultanübersetzung beseitigte sprachliche Barrieren. Dịch tức thời đã phá vỡ bức tường ngôn ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2104800
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barrier
Câu hỏi thường gặp
Barriere nghĩa là gì?
Barriere (danh từ) nghĩa là chướng ngại.
Barriere là der, die hay das?
Barriere là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Barriere); số nhiều: die Barrieren.