TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Barriere

danh từ giống cái
/baˈʁɪ̯eːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Barrieren · sinh cách: der Barriere

die Barriere nghĩa là chướng ngại.

Nghĩa của Barriere

Danh từ · giống cái

  1. Chướng ngại.

Biến cách của Barriere (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Barrieredie Barrieren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Barriereder Barrieren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Barriereden Barrieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Barrieredie Barrieren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Barriere

  • Die Simultanübersetzung beseitigte sprachliche Barrieren. Dịch tức thời đã phá vỡ bức tường ngôn ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2104800

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barrier

Câu hỏi thường gặp

Barriere nghĩa là gì?

Barriere (danh từ) nghĩa là chướng ngại.

Barriere là der, die hay das?

Barriere là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Barriere); số nhiều: die Barrieren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.