der Bart
số nhiều: die Bärte · sinh cách: des Bartes
der Bart nghĩa là râu.
Nghĩa của Bart
Danh từ · giống đực
- Râu.
Biến cách của Bart (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bart | die Bärte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bartes | der Bärte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bart | den Bärten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bart | die Bärte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Bart
Câu ví dụ với Bart
- Er hat einen Bart. Ông ta có râu quai nón.Tatoeba #535962
- Darf ich mal deinen Bart anfassen? Tôi có thể sờ râu của ông được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109268
- Kann ich deinen Bart anfassen? Tôi có thể sờ râu của ông được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8500961
- Ich mag deinen Bart. Tôi thích bộ râu của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4732114
- Ich mag Ihren Bart. Tôi thích bộ râu của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4732115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beard; bit (the part of a key which interacts with the lock)
Câu hỏi thường gặp
Bart nghĩa là gì?
Bart (danh từ) nghĩa là râu.
Bart là der, die hay das?
Bart là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bart); số nhiều: die Bärte.