der Dreitagebart
số nhiều: die Dreitagebärte · sinh cách: des Dreitagebartes
der Dreitagebart nghĩa là râu thưa.
Nghĩa của Dreitagebart
Danh từ · giống đực
- Râu thưa.
Biến cách của Dreitagebart (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Dreitagebart | die Dreitagebärte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dreitagebartes | der Dreitagebärte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dreitagebart | den Dreitagebärten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Dreitagebart | die Dreitagebärte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stubble grown after three days
Câu hỏi thường gặp
Dreitagebart nghĩa là gì?
Dreitagebart (danh từ) nghĩa là râu thưa.
Dreitagebart là der, die hay das?
Dreitagebart là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dreitagebart); số nhiều: die Dreitagebärte.