der Baseball
số nhiều: die Baseballs · sinh cách: des Baseballs
der Baseball nghĩa là bóng chày.
Nghĩa của Baseball
Danh từ · giống đực
- Bóng chày.
Biến cách của Baseball (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Baseball | die Baseballs |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Baseballs | der Baseballs |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Baseball | den Baseballs |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Baseball | die Baseballs |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Baseball
- Er spielte nach der Schule Baseball. Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816932
- Er ist verrückt nach Baseball. Anh ấy rất thích bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4198591
- Spielst du Baseball? Bạn có chơi bòng chày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8663087
- Spielt ihr Baseball? Bạn có chơi bòng chày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8663088
- Spielen Sie Baseball? Bạn có chơi bòng chày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8663089
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ baseball (ballgame); baseball (ball)
Câu hỏi thường gặp
Baseball nghĩa là gì?
Baseball (danh từ) nghĩa là bóng chày.
Baseball là der, die hay das?
Baseball là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Baseball); số nhiều: die Baseballs.