TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Baseball

danh từ giống đực
/ˈbɛɪ̯sbɔːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Baseballs · sinh cách: des Baseballs

der Baseball nghĩa là bóng chày.

Nghĩa của Baseball

Danh từ · giống đực

  1. Bóng chày.

Biến cách của Baseball (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Baseballdie Baseballs
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Baseballsder Baseballs
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Baseballden Baseballs
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Baseballdie Baseballs

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Baseball

  • Er spielte nach der Schule Baseball. Anh ấy chơi bóng chày sau giờ học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816932
  • Er ist verrückt nach Baseball. Anh ấy rất thích bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4198591
  • Spielst du Baseball? Bạn có chơi bòng chày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8663087
  • Spielt ihr Baseball? Bạn có chơi bòng chày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8663088
  • Spielen Sie Baseball? Bạn có chơi bòng chày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8663089

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baseball (ballgame); baseball (ball)

Câu hỏi thường gặp

Baseball nghĩa là gì?

Baseball (danh từ) nghĩa là bóng chày.

Baseball là der, die hay das?

Baseball là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Baseball); số nhiều: die Baseballs.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.