TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Bauchfell

danh từ giống trung
/ˈbaʊ̯xfɛl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bauchfelle · sinh cách: des Bauchfelles

das Bauchfell nghĩa là màng bụng.

Nghĩa của Bauchfell

Danh từ · giống trung

  1. Màng bụng.

Biến cách của Bauchfell (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Bauchfelldie Bauchfelle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bauchfellesder Bauchfelle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bauchfellden Bauchfellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Bauchfelldie Bauchfelle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peritoneum

Câu hỏi thường gặp

Bauchfell nghĩa là gì?

Bauchfell (danh từ) nghĩa là màng bụng.

Bauchfell là der, die hay das?

Bauchfell là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Bauchfell); số nhiều: die Bauchfelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.