Bayern
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈbaɪ̯ɐn/ giọng máy của trình duyệt
Bayern nghĩa là bây-ơn.
Nghĩa của Bayern
Danh từ riêng
- Bây-ơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Bavaria (a historic region, former duchy, former kingdom, and modern state of Germany; the modern state includes parts of historical Swabia and Franconia as well as historical Bavaria); FC Bayern München, a football club from Bavaria
Câu hỏi thường gặp
Bayern nghĩa là gì?
Bayern (danh từ riêng) nghĩa là bây-ơn.