TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Beanie

danh từ giống cái
/ˈbiːni/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beanies · sinh cách: der Beanie

die Beanie nghĩa là nón len, mũ len.

Nghĩa của Beanie

Danh từ · giống cái

  1. Nón len, mũ len.

Biến cách của Beanie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Beaniedie Beanies
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Beanieder Beanies
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Beanieden Beanies
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Beaniedie Beanies

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beanie (hat)

Câu hỏi thường gặp

Beanie nghĩa là gì?

Beanie (danh từ) nghĩa là nón len, mũ len.

Beanie là der, die hay das?

Beanie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beanie); số nhiều: die Beanies.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.