die Beanie
số nhiều: die Beanies · sinh cách: der Beanie
die Beanie nghĩa là nón len, mũ len.
Nghĩa của Beanie
Danh từ · giống cái
- Nón len, mũ len.
Biến cách của Beanie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Beanie | die Beanies |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Beanie | der Beanies |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Beanie | den Beanies |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Beanie | die Beanies |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beanie (hat)
Câu hỏi thường gặp
Beanie nghĩa là gì?
Beanie (danh từ) nghĩa là nón len, mũ len.
Beanie là der, die hay das?
Beanie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beanie); số nhiều: die Beanies.