TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bedrückt

/bəˈdʁʏkt/ giọng máy của trình duyệt

bedrückt nghĩa là trầm cảm.

Nghĩa của bedrückt

Tính từ

  1. Trầm cảm.

So sánh của bedrückt

So sánh hơnbedrückter
So sánh nhấtam bedrücktesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gloomy, depressed

Câu hỏi thường gặp

bedrückt nghĩa là gì?

bedrückt (tính từ) nghĩa là trầm cảm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.