TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Beethoven

/ˈbeːtˌhoːfn̩/ giọng máy của trình duyệt

Beethoven nghĩa là bét-thô-ven, bối đa phần.

Nghĩa của Beethoven

Danh từ riêng

  1. Bét-thô-ven, bối đa phần.

Câu ví dụ với Beethoven

  • Beethoven war taub in seinen letzten Lebensjahren. Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889293

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng a surname from Dutch, usually applying to Ludwig van Beethoven.

Câu hỏi thường gặp

Beethoven nghĩa là gì?

Beethoven (danh từ riêng) nghĩa là bét-thô-ven, bối đa phần.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.