Beethoven
Beethoven nghĩa là bét-thô-ven, bối đa phần.
Nghĩa của Beethoven
Danh từ riêng
- Bét-thô-ven, bối đa phần.
Câu ví dụ với Beethoven
- Beethoven war taub in seinen letzten Lebensjahren. Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889293
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a surname from Dutch, usually applying to Ludwig van Beethoven.
Câu hỏi thường gặp
Beethoven nghĩa là gì?
Beethoven (danh từ riêng) nghĩa là bét-thô-ven, bối đa phần.