TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

begierig

/bəˈɡiːʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

begierig nghĩa là ham, hăm hở.

Nghĩa của begierig

Tính từ

  1. Ham, hăm hở.

So sánh của begierig

So sánh hơnbegieriger
So sánh nhấtam begierigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ eager, avid

Câu hỏi thường gặp

begierig nghĩa là gì?

begierig (tính từ) nghĩa là ham, hăm hở.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.